tiêu thụ

  1. đg. 1 Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá). Hàng tiêu thụ rất nhanh. Thị trường tiêu thụ. 2 Dùng dần dần hết đi vào việc . Xe tiêu thụ nhiều xăng. Tiêu thụ năng lượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiêu thụ
Hàng hóa tiêu thụ rất nhanh tại cửa hàng này.